KEO DÁN CẠNH NHIỆT ĐỘ THẤP JOWAT 282.20

KEO DÁN CẠNH NHIỆT ĐỘ THẤP 282.20


Ứng dụng:Là dòng keo màu vàng be

Dùng để dán cạnh nhựa PVC, Laminat ,veneer (có hoặc không có lớp phủ lông phía sau) hoặc gỗ tự nhiên.

Keo sử dụng cho máy dán cạnh tự động của Trung Quốc, Châu Âu, sử dụng nhiệt độ thấp 140-150 độ.
Đóng gói bao 25 kg

Liên hệ tư vấn báo giá: 0935735558 Mr Vương.

KEO DÁN CẠNH MÀU TRẮNG JOWAT 280.61

KEO DÁN CẠNH MÀU TRẮNG CAO CẤP JOWAT 280.61

KEO DÁN CẠNH MÀU TRẮNG CAO CẤP JOWAT 280.61
Ứng dụng:Là dòng keo màu trắng đục 

Dùng để dán cạnh nhựa PVC, Laminat ,veneer (có hoặc không có lớp phủ lông phía sau) hoặc gỗ tự nhiên.

Keo sử dụng cho máy dán cạnh tự động của Trung Quốc, Châu Âu, sử dụng nhiệt độ cao 180-190 độ.
Đóng gói bao 25 kg

Liên hệ tư vấn báo giá: 0935735558 Mr Vương.

KEO DÁN CẠNH CAO CẤP JOWAT 280.50

KEO NÓNG CHẢY CAO CẤP JOWAT 280.50

KEO DÁN CẠNH JOWAT 280.50
Ứng dụng:
Dùng để dán cạnh nhựa (ABS, PP, PVC, PMMA), Laminat ,veneer (có hoặc không có lớp phủ lông phía sau) hoặc gỗ tự nhiên.

Keo sử dụng cho máy dán cạnh tự động của Trung Quốc, Châu Âu, sử dụng nhiệt độ cao 180-190 độ.
Đóng gói bao 25 kg

Liên hệ tư vấn báo giá: 0935735558 Mr Vương.

KEO DÁN CẠNH JOWAT 280.60


KEO DÁN CẠNH JOWAT 280.60.



KEO DÁN CẠNH 288.60



Ứng dụng:
Dùng để dán cạnh nhựa (ABS, PP, PVC, PMMA), Laminat ,veneer (có hoặc không có lớp phủ lông phía sau) hoặc gỗ tự nhiên.

Keo sử dụng cho máy dán cạnh tự động của Trung Quốc, Châu Âu, sử dụng nhiệt độ cao 180-190 độ.
Đóng gói bao 25 kg

Liên hệ tư vấn báo giá: 0935735558 Mr Vương.





Basis:                    Ethylene - Vinyl Acetate (EVA)


Technical Data:   Viscosity (mPas/cPs):


Density (g/ml): Softening Point: Color:


approx. 120,000 at 190°C (374°F) Brookfield-Thermosel approx. 90,000 at 200°C (392°F)
approx. 70,000 at 210°C (410°F) approx. 1.33 (10.8 lbs./gal.) approx. 110°C (230°F) Ring & Ball
60-natural; 61-white; 62-brown; 63 black




Characteristics:   Medium-high viscosity hot melt.  Very economical with good color and heat stability in the melt.

Applications:       For edgebanding veneer, solid wood, resin impregnated paper edgebands, PVC, ABS, and primed HPL.  Good wetting and adhesion properties.  This hot melt can also be used for precoating and softforming applications.


Direction for use: Application Temp: Feed Speed:


190-210°C (374-410°F) in the melt
12-60 m/min (30-120 ft/min)


The structure of the edge material and working conditions may influence the bond.

PRIMER MUST CONSIST OF JOWACOLL 148.60 DILUTED WITH WATER 50:50.  DUE TO THE DIFFERENCES IN HPL WE STRONGLY RECOMMEND TO CARRY OUT SUITABILITY TESTS PRIOR TO PRODUCTION.

Tested according to Jowat test methods. Customer trials are recommended.

Cleaning:              Preliminary cleaning while hot by scraping with a spatula.

Storage:                May be stored for 12 months after date of shipment from Jowat, in properly closed original containers, cool and dry (15-25°C).

Packaging:           In plastic bags of 44 lbs. net.

Remarks:              For further information concerning handling, transport and disposal, please refer to the Material Safety Data Sheet. Our information on this data sheet is based on test results from our laboratories as well as on experience gained in the field by our customers. It can, however, not cover all parameters for each specific application and is therefore not binding for us. The information given in this leaflet represents neither a performance guarantee nor a guarantee of properties, nature, condition, state or quality. No liability may be derived from these indications nor from the recommendations made by our free technical advisory service.

MÁY DÁN CẠNH TỰ ĐỘNG FLEXA 47

MÁY DÁN CẠNH  FLEXA 47

CASDEI FLEXA 47

MÁY DÁN CẠNH  FLEXA 47

Thông tin về máy:
 - Model: FLEXA 47.
 - Hãng sản xuât: CASADEI .
 - Xuất xứ:  Italy (Ý).
 - Tình trạng: Máy mới 100%.
 - Giá: Liên hệ  0935735558.

Thông số kỹ thuật:


Thông số máy
Chiều cao ván
8 (12)** ÷ 60 mm
Thickness strips edges
0,3 ÷ 6 mm
Thickness coil edges
0,3 ÷ 3 mm
Feeding speed
12-16 m/min
Max. section of edges coil
135 mm2
Max. coil diameter
780 mm
Exceeding material to the panel thickness
2+2 mm
Min. Panel width
(with length of at least 210 mm)


90 mm
Min. Panel length



(with width at least 100 mm)
140 mm
Min. length of edge in coil
180 mm
Min. length of edge in strips
220 mm
Pitch between two panels
600 mm
Opening for panel support roller
500 mm
Height working panel
900 mm